Tày
Pinyin (tham khảo): qí
Thông số chữ Tày
- Unicode
- U+9F4A
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 210.0
Ý nghĩa
Chỉnh tề, không có so le lẫn lộn gọi là tề. · Đều. Cái trình độ tiến hành đều ngang nhau gọi là tịnh giá tề khu [並駕齊驅]. · Tuẫn tề [徇齊] nhanh chóng, mẫn tiệp, thông tuệ. · Nước Tề, thuộc tỉnh Sơn Đông [山東] bây giờ. Vì thế có khi gọi tỉnh Sơn Đông là tỉnh Tề. · Nhà Tề [齊]. Tề Cao Đế [齊高帝] là Tiêu Đạo Thành [蕭道成] được nhà Tống [宋] trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Nam Tề [南齊] (409-502). Cao Dương [高洋] được nhà Đông Ngụy [東魏] trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Bắc Tề [北齊] (550-577). · Tục gọi sự gì được đủ cả gọi là tề. · Cùng khởi lên làm trong một lúc cũng gọi là tề. · Một âm là tư. Cái gấu áo. Áo tang vén gấu gọi là tư thôi [齊衰]. · Lại một âm nữa là trai. Cùng nghĩa với chữ trai [齋].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.