Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trại

Pinyin (tham khảo): zhì

Thông số chữ Trại

Unicode
U+8C78
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
153.0

Ý nghĩa

Loài bò sát, loài sâu không có chân gọi là trĩ [豸], sâu có chân gọi là trùng [虫]. · Giải được. Như Tả truyện [左傳] nói Sử Khước tử sính kỳ chí, thứ hữu trĩ hồ [使郤子逞其志,庶有豸乎] để cho Khước tử nó thích chí, ngõ hầu mới giải được mối họa chăng. · Một âm là trại. Giải trại [獬豸] con dê thần.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 153 - thường có ý nghĩa gần