Trại
Pinyin (tham khảo): zhì
Thông số chữ Trại
- Unicode
- U+8C78
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 153.0
Ý nghĩa
Loài bò sát, loài sâu không có chân gọi là trĩ [豸], sâu có chân gọi là trùng [虫]. · Giải được. Như Tả truyện [左傳] nói Sử Khước tử sính kỳ chí, thứ hữu trĩ hồ [使郤子逞其志,庶有豸乎] để cho Khước tử nó thích chí, ngõ hầu mới giải được mối họa chăng. · Một âm là trại. Giải trại [獬豸] con dê thần.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 153 - thường có ý nghĩa gần