Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sài

Pinyin (tham khảo): chái

Thông số chữ Sài

Unicode
U+8C7A
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
153.3

Ý nghĩa

Chó sói, lông dài rậm, chân như chân chó, tính rất tàn ác. Nguyễn Du [阮攸] : Ngư long bất thực, sài hổ thực [魚龍不食豺虎食] (Phản chiêu hồn [反招魂]) Cá rồng không ăn, sói hùm cũng nuốt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 153 - thường có ý nghĩa gần