Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trác

Pinyin (tham khảo): zhuō

Thông số chữ Trác

Unicode
U+5353
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
24.6
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Cao chót. Như trác thức [卓識] kiến thức cao hơn người, trác tuyệt [卓絕] tài trí tuyệt trần. · Đứng vững. Như trác nhiên [卓然]. · Cái đẳng, cái bàn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 卓 outstanding = 8; 倬 = 10; 琢 carve-jade = 12 (玉/王→5).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 24 - thường có ý nghĩa gần