Trác
Pinyin (tham khảo): zhuō
Thông số chữ Trác
- Unicode
- U+5353
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 24.6
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Cao chót. Như trác thức [卓識] kiến thức cao hơn người, trác tuyệt [卓絕] tài trí tuyệt trần. · Đứng vững. Như trác nhiên [卓然]. · Cái đẳng, cái bàn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 卓 outstanding = 8; 倬 = 10; 琢 carve-jade = 12 (玉/王→5).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 24 - thường có ý nghĩa gần