Nam
Pinyin (tham khảo): nán
Thông số chữ Nam
- Unicode
- U+5357
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 24.7
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Hoả 火
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Cả đệm và tên
- Độ phổ biến đặt tên
- 80/100
Ý nghĩa
Nam (南) mang nghĩa Phương Nam, nam nhi. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Nam thuộc hành Hoả 火.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 24 - thường có ý nghĩa gần
Muốn xem chữ Nam có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →