Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hiếp

Pinyin (tham khảo): xié

Thông số chữ Hiếp

Unicode
U+5354
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
24.6

Ý nghĩa

Hòa hợp. Như đồng tâm hiệp lực [同心協力], hiệp thương [協商] cùng bàn để định lấy một phép nhất định. · Có ý nghĩa là giúp đỡ. Như lương thực của tỉnh khác đem đến giúp tỉnh mình gọi là hiệp hướng [協餉], giúp người chủ sự chi mọi việc gọi là hiệp lí [協理], v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 24 - thường có ý nghĩa gần