Tốt
Pinyin (tham khảo): zú
Thông số chữ Tốt
- Unicode
- U+5352
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 24.6
Ý nghĩa
Quân lính. Như binh tốt [兵卒] binh lính, tẩu tốt [走卒] lính hầu. · Một âm là tuất. Trọn. Như tuất sự [卒事] trọn việc, tuất nghiệp [卒業] trọn nghiệp. · Nhời trợ từ, nghĩa là trót lọt, là rút cục. Như tuất năng thành sự [卒能成事] rút cục hay nên việc. · Quan đại phu chết gọi là tuất, thọ khảo cũng gọi là tuất. Bây giờ thông dụng như chữ tử [死]. Như sinh tuất [生卒] sống chết. · Lại một âm nữa là thốt. Chợt, vội vàng. Như thốt nhiên [卒然], thảng thốt [倉卒], v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 24 - thường có ý nghĩa gần