Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Toan

Pinyin (tham khảo): suan1

Thông số chữ Toan

Unicode
U+9178
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
164

Ý nghĩa

Chua. · Một danh từ về môn hóa học để gọi các chất hàm có vị chua. Như diêm toan [鹽酸] chất chua lấy ở muối ra, lưu toan [硫酸] chất chua lấy ở lưu hoàng ra, v.v. · Đau ê. Như yêu toan [腰酸] lưng ê. · Đau xót. Như toan tị [酸鼻] buốt mũi, tâm toan [心酸] mủi lòng, v.v. · Học trò nghèo gọi là hàn toan [寒酸].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần