Toan
Pinyin (tham khảo): suan1
Thông số chữ Toan
- Unicode
- U+9178
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 164
Ý nghĩa
Chua. · Một danh từ về môn hóa học để gọi các chất hàm có vị chua. Như diêm toan [鹽酸] chất chua lấy ở muối ra, lưu toan [硫酸] chất chua lấy ở lưu hoàng ra, v.v. · Đau ê. Như yêu toan [腰酸] lưng ê. · Đau xót. Như toan tị [酸鼻] buốt mũi, tâm toan [心酸] mủi lòng, v.v. · Học trò nghèo gọi là hàn toan [寒酸].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần