Tô
Pinyin (tham khảo): su1
Thông số chữ Tô
- Unicode
- U+9165
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 164
Ý nghĩa
Váng sữa. Lấy sữa bò sữa dê chế làm đồ ăn gọi là lạc [酪], trên món lạc có một từng sữa đóng đông lại gọi là tô [酥]. Trên phần tô có chất như dầu gọi là đê hồ [醍醐]. · Tục gọi món ăn nhào dầu với bột là tô. Đồ ăn thức nào xốp mà chóng nhừ cũng gọi là tô. · Đồ tô [酴酥] tên một thứ rượu, tục gọi là đồ tô [屠酥].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần