Tơ
Pinyin (tham khảo): sī
Thông số chữ Tơ
- Unicode
- U+7D72
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 120.6
Ý nghĩa
Tơ tằm. · Phàm thứ gì nhỏ mà hình như đan sợi đều gọi là ti. Như thù ti [蛛絲] mạng nhện, vũ ti [雨絲] mưa dây, v.v. · Tiếng ti. Như đàn nhị phải dùng dây tơ mới gảy mới kéo ra tiếng được nên gọi là tiếng ti. · Ti, một phần trong mười vạn phần gọi là một ti [絲]. Mười ti [絲] là một hào [毫].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần