Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

To

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ To

Unicode
U+79DF
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
115.5
Phiên âm thay thế
tò · tô

Ý nghĩa

Thuế ruộng, bán ruộng cho người cấy thuê cũng gọi là điền tô [田租]. · Cho thuê, phàm lấy vật gì cho người mượn dùng để lấy tiền thuê dều gọi là tô. Như các nước mượn đất nước Tàu sửa sang buôn bán theo chính trị mình gọi là tô giới [租界].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 115 - thường có ý nghĩa gần