Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiên

Pinyin (tham khảo): bai4, bian1, bu4, fu2

Thông số chữ Tiên

Unicode
U+97AD
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
177

Ý nghĩa

Hình roi. Một thứ dùng trong hình pháp để đánh người. · Cái roi trun, cái roi đánh ngựa. · Một thứ đồ binh rèn bằng sắt gọi là thiết tiên [鐵鞭].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 177 - thường có ý nghĩa gần