Tiên
Pinyin (tham khảo): bai4, bian1, bu4, fu2
Thông số chữ Tiên
- Unicode
- U+97AD
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 177
Ý nghĩa
Hình roi. Một thứ dùng trong hình pháp để đánh người. · Cái roi trun, cái roi đánh ngựa. · Một thứ đồ binh rèn bằng sắt gọi là thiết tiên [鐵鞭].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 177 - thường có ý nghĩa gần