Cúc
Pinyin (tham khảo): jū
Thông số chữ Cúc
- Unicode
- U+97A0
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 177.8
Ý nghĩa
Quả bóng da ngày xưa gọi là tháp cúc [蹋鞠], cũng gọi là túc cúc [蹙鞠]. · Nuôi. Như Thi Kinh [詩經] nói mẫu hề cúc ngã [母兮鞠我] (Tiểu Nhã [小雅]) mẹ hề nuôi ta. · Cong, khom. Như cúc cung [鞠躬] khom mình làm lễ chào. · Cùng nghĩa với chữ cúc [菊]. · Nhiều. · Hỏi vặn , · Bảo. · Họ Cúc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 177 - thường có ý nghĩa gần