Tiêm
Pinyin (tham khảo): jian1, xian1
Thông số chữ Tiêm
- Unicode
- U+7E96
- Số nét (Khang Hy)
- 23
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Nhỏ, thứ lụa nhỏ mặt gọi là tiêm. · Vì thế nên vật gì nhỏ mọn đều gọi là tiêm. Vương Bột [王勃] : Sảng lãi phát nhi thanh phong sinh, tiêm ca ngưng nhi bạch vân át [爽籟發而清風生, 纖歌凝而白雲遏] Tiếng vui phát sinh, gió mát nổi dậy, ca nhẹ lắng chìm, mây trắng lưu lại. · Hàng dệt đường dọc đen đường ngang trắng gọi là tiêm. · Hà tiện, sẻn. · Đâm, xiên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần