Tích
Pinyin (tham khảo): jī
Thông số chữ Tích
- Unicode
- U+7E3E
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 120.11
Ý nghĩa
Đánh sợi, xe sợi. Nguyễn Du [阮攸] : Nữ sự duy tích ma [女事惟績麻] (Hoàng Mai sơn thượng thôn [黃梅山上村]) Việc đàn bà chỉ là xe sợi gai. · Công nghiệp, sự gì tích lũy mãi đến thành hiệu cũng gọi là tích. Như công tích [功績] công cán, lao tích [勞績] công lao. Xét công các quan lại để thăng thưởng gọi là khảo tích [考績].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần