Tị
Pinyin (tham khảo): sì
Thông số chữ Tị
- Unicode
- U+5DF3
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 49.0
Ý nghĩa
Chi Tị, chi thứ sáu trong mười hai chi. · Từ chín giờ sáng đến mười một giờ trưa là giờ Tị. · Ngày Tị đầu tháng ba gọi là ngày thượng Tị [上巳]. Tục nước Trịnh cứ ngày ấy làm lễ cầu mát.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 49 - thường có ý nghĩa gần