Dĩ
Pinyin (tham khảo): yǐ
Thông số chữ Dĩ
- Unicode
- U+5DF2
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 49.0
Ý nghĩa
Thôi. Như hiêu hiêu bất dĩ [嘵嘵不已] nhai nhải chẳng thôi, nghĩa là cứ nói dai mãi. · Bỏ, bãi quan, gọi tắt là dĩ. · Quá. Như bất vi dĩ thậm [不為已甚] chẳng là quá lắm ư ? · Lời nói sự đã qua. Như dĩ nhiên [已然] đã rồi, dĩ nhi [已而] đã mà, v.v. · Lời nói hết. Như mạt do dã dĩ [末由也已] chẳng biết noi đâu nữa vậy thôi. · Ngày xưa hay dùng như chữ dĩ [以].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 49 - thường có ý nghĩa gần