Ti
Pinyin (tham khảo): bei1
Thông số chữ Ti
- Unicode
- U+5351
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 24
Ý nghĩa
Thấp. · Hèn. · Tiếng nói nhún nhường với người trên. Như ti nhân [卑人] người hèn mọn này, ti chức [卑職] chức hèn mọn này.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 24 - thường có ý nghĩa gần