Thuế, thối, thoát
Pinyin (tham khảo): shui4
Thông số chữ Thuế, thối, thoát
- Unicode
- U+7A05
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 115
Ý nghĩa
Thuế, món tiền nhà nước lấy vào của dân bao nhiêu đó để chi dùng việc nước gọi là thuế. Các hàng hóa đem bán phải nộp tiền rồi mới được bán gọi là thuế. · Thuê, mướn. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Đối hộ cựu hữu không chỉ, nhất lão ẩu cập thiếu nữ, thuế cư kỳ trung [對戶舊有空第,一老嫗及少女,稅居其中]Ở trước nhà sẵn có gian buồng bỏ không, một bà cụ với một thiếu nữ đến thuê ở đó. · Bỏ. Như thuế giá [稅駕] tháo xe nghỉ ngơi. · Đưa cho, đưa tặng. · Một âm là thối. Nghe tin muộn để tang muộn. · Lại một âm là thoát. Cởi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 115 - thường có ý nghĩa gần
- Chõng種Giống thóc. · Giống
- Khoa科Khoa cử
- Trình程Khuôn phép. Như chương trình [章程]
- Tích積Chứa góp. Như tích trữ [積貯] cất chứa cho nhiều. · Chồng chất. Như tích lũy [積累] chất chứa mỗi ngày một nhiều hơn. · Tích lâu. Như tích niên [積年] đã lâu năm. · Cái số nhân được. Như diện tích [面積] số đo bề mặt được bao nhiêu. · Một âm là tí. Chất đống
- Xưng称Giản thể của chữ [稱].
- Xưng稱Cân nhắc. · Nói phao lên. Như xưng đạo [稱道] nói tưng bốc lên. · Danh hiệu. Như tôn xưng [尊稱] danh hiệu ngài. Tôn xưng Khổng Tử vi chí thánh tiên sư [尊稱孔子為至聖先師] tôn xưng Khổng Tử là bậc chí thánh tiên sư. · Một âm là xứng. Cái cân. · Xứng đáng. · Vừa phải. · Vay. · Dị dạng của chữ 称