Thuân
Pinyin (tham khảo): cun1
Thông số chữ Thuân
- Unicode
- U+76B4
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 107
Ý nghĩa
Da nứt nẻ. Đỗ Phủ [杜甫] : Trung nguyên vô thư qui bất đắc, Thủ cước đống thuân bì nhục tử [中原無書歸不得,手腳凍皴皮肉死] không được thư báo tin nơi Trung nguyên, tay chân lạnh nứt nẻ, da thịt chết. · Vẽ hệt như đá núi lồi lõm gọi là thuân.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 107 - thường có ý nghĩa gần