Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thu

Pinyin (tham khảo): qiū

Thông số chữ Thu

Unicode
U+79CB
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
115.4
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu. Đến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là thu khí [秋氣]. Đỗ Phủ [杜甫] : Vạn lý bi thu thường tác khách [萬里悲秋常作客] Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu. · Mùa màng lúa chín gọi là hữu thu [有秋]. · Năm. Như thiên thu [千秋] nghìn năm. · Lúc, buổi. Như đa sự chi thu [多事之秋] lúc đang nhiều việc. · Tả cái dáng bay lên.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 115 - thường có ý nghĩa gần