Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thiều

Pinyin (tham khảo): tiao2

Thông số chữ Thiều

Unicode
U+9AEB
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
190

Ý nghĩa

Trái đào. Trẻ con để hai trái tóc hai bên đầu gọi là thiều. Vì thế nên gọi lúc còn bé là thùy thiều chi niên [垂髫之年] tuổi còn để trái đào. Xem thêm chữ phát [髮].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 190 - thường có ý nghĩa gần