Mao
Pinyin (tham khảo): máo
Thông số chữ Mao
- Unicode
- U+9AE6
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 190.4
Ý nghĩa
Cái cút. Trẻ con để mái tóc chấm lông mày gọi là mao. Vì thế nên học trò trẻ có tài gọi là mao sĩ [髦士], cũng gọi là thời mao [時髦] nghĩa là đang thì tuổi trẻ vậy. · Bờm ngựa. · Kén chọn. · Tài giỏi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.