Thiệu
Pinyin (tham khảo): shào
Thông số chữ Thiệu
- Unicode
- U+7D39
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 120.5
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Nối, con em nối được nghiệp của ông cha, gọi là khắc thiệu cơ cừu [克紹箕裘]. · Nối liền, làm cho hai bên được biết nhau gọi là thiệu giới [紹介]. Cũng như giới thiệu [介紹].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 紹 continue = 11; 邵 surname (阝-phải→7) = 12.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần