Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thiệu

Pinyin (tham khảo): shào

Thông số chữ Thiệu

Unicode
U+7D39
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
120.5
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Nối, con em nối được nghiệp của ông cha, gọi là khắc thiệu cơ cừu [克紹箕裘]. · Nối liền, làm cho hai bên được biết nhau gọi là thiệu giới [紹介]. Cũng như giới thiệu [介紹].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 紹 continue = 11; 邵 surname (阝-phải→7) = 12.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần