Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thiền

Pinyin (tham khảo): chan2, shan4

Thông số chữ Thiền

Unicode
U+87EC
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
142

Ý nghĩa

Con ve sầu. Nguyễn Du : Hàn thiền chung nhật táo cao chi [寒蟬終日噪高枝] (Sơ thu cảm hứng [初秋感興]) Ve sầu lạnh suốt ngày kêu trên cành cao. · Liền nối, liền nối không dứt gọi là thiền liên [蟬聯]. · Thiền quyên [蟬蜎] tươi đẹp.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 142 - thường có ý nghĩa gần