Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thiện

Pinyin (tham khảo): ju2, shan4

Thông số chữ Thiện

Unicode
U+7E55
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
120

Ý nghĩa

Sửa, chữa. Như tu thiện [修繕] sửa sang. Sửa sang đồ binh gọi là chinh thiện [征繕] hay chỉnh thiện [整繕]. · Thiện tả [繕寫] viết rõ ràng, tinh tả.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần