Thể, đề
Pinyin (tham khảo): ti2
Thông số chữ Thể, đề
- Unicode
- U+918D
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 164
Ý nghĩa
Rượu trong mà sắc hồng hồng, rượu đỏ. Xem chữ ta [醝]. · Một âm là đề. Đề hồ [醍醐] một thứ mỡ sữa đông đặc nhất (xem chữ lạc [酪]) vị nó rất nồng rất đặc, cho nên được nghe các đạo thiết yếu gọi là quán đính đề hồ [灌頂醍醐] (chữ kinh Phật [佛]). Cũng dùng để ví dụ với chính pháp của Phật, tinh hoa của đạo Phật.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần