Thằng
Pinyin (tham khảo): shéng
Thông số chữ Thằng
- Unicode
- U+7E69
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 120.13
Ý nghĩa
Dây, dùng gai hay tơ đánh thành dây gọi là thằng. · Thẳng, thợ mộc dùng dây để lấy mực thẳng. Như thằng mặc [繩墨] mực thước. · Sửa lại, sửa chữa lại điều lỗi cho người cũng gọi là thằng. Như thằng khiên củ mậu [繩愆糾謬] chữa điều lỗi lầm lại. · Nối.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần