Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thằng

Pinyin (tham khảo): shéng

Thông số chữ Thằng

Unicode
U+7E69
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
120.13

Ý nghĩa

Dây, dùng gai hay tơ đánh thành dây gọi là thằng. · Thẳng, thợ mộc dùng dây để lấy mực thẳng. Như thằng mặc [繩墨] mực thước. · Sửa lại, sửa chữa lại điều lỗi cho người cũng gọi là thằng. Như thằng khiên củ mậu [繩愆糾謬] chữa điều lỗi lầm lại. · Nối.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần