Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thần, thìn

Pinyin (tham khảo): chen2, ru3

Thông số chữ Thần, thìn

Unicode
U+8FB0
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
161

Ý nghĩa

Chi Thần (ta đọc là Thìn), chi thứ năm trong 12 chi. Từ bảy giờ sáng cho đến chín giờ sáng gọi là giờ Thìn. · Một tiếng gọi gộp cả 12 chi. Ngày xưa lấy 12 chi ghi ngày, hết một hồi từ ngày tí cho đến ngày hợi gọi là thiếp thần [浹辰], vì thế nên ngày và giờ đều gọi là thần. · Tiếng gọi chung cả mặt trời, mặt trăng và sao. · Cùng nghĩa với chữ thần [晨].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 161 - thường có ý nghĩa gần