Thần, thìn
Pinyin (tham khảo): chen2, ru3
Thông số chữ Thần, thìn
- Unicode
- U+8FB0
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 161
Ý nghĩa
Chi Thần (ta đọc là Thìn), chi thứ năm trong 12 chi. Từ bảy giờ sáng cho đến chín giờ sáng gọi là giờ Thìn. · Một tiếng gọi gộp cả 12 chi. Ngày xưa lấy 12 chi ghi ngày, hết một hồi từ ngày tí cho đến ngày hợi gọi là thiếp thần [浹辰], vì thế nên ngày và giờ đều gọi là thần. · Tiếng gọi chung cả mặt trời, mặt trăng và sao. · Cùng nghĩa với chữ thần [晨].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 161 - thường có ý nghĩa gần