Nhọc
Pinyin (tham khảo): rǔ
Thông số chữ Nhọc
- Unicode
- U+8FB1
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 161.3
Ý nghĩa
Nhục nhằn, hổ nhuốc. Thân phải chịu đựng các sự đáng lấy làm nhục. Như nhẫn nhục [忍辱] nhịn nhục. · Chịu khuất. Dùng làm lời yên ủi. Tả truyện [左傳] : Sử ngô tử nhục tại nê đồ cửu hĩ [使吾子辱在泥塗久矣] Khiến cho ngài bị khuất ở nơi thấp hèn lâu lắm rồi. · Dùng làm lời nói khiêm. Như nhục lâm [辱臨] nhục tới, ý nói mình hèn hạ không đáng được người hạ cố mà người vẫn hạ cố tới thật là nhục cho người. Nguyễn Du [阮攸] : Chư công nhục tiễn vu Tuyên phủ nha [諸公辱餞于宣撫衙] (Long Thành cầm giả ca [龍城琴者歌]) Các quan mở tiệc tiễn tôi tại dinh Tuyên Phủ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 161 - thường có ý nghĩa gần