Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thận

Pinyin (tham khảo): shen4

Thông số chữ Thận

Unicode
U+8703
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
142

Ý nghĩa

Một tiếng gọi tóm cả các loài sò hến. Vỏ sò nung thành vôi gọi là thận khôi [蜃灰]. · Thận khí [蜃氣] ánh giả, ảo tưởng. Ánh sáng soi bể giọi lên trên không thành ra muôn hình ngàn trạng, ngày xưa cho là vì con sò thần nó hóa ra và gọi là thận lâu hải thị [蜃樓海市] lầu sò chợ biển. · Đồ tế. Như thận xa [蜃車] xe tang, xe chở linh cữu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 142 - thường có ý nghĩa gần