Thẩn
Pinyin (tham khảo): shěn
Thông số chữ Thẩn
- Unicode
- U+77E7
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 111.4
Ý nghĩa
Ví bằng, huống chi, dùng làm trợ từ. · Chân răng. · Cũng. Thư Kinh [書經] : Nguyên ác đại đỗi thẩn duy bất hiếu bất hữu [元惡大憝, 矧惟不孝不友] (Khang cáo [康誥]) Tội đầu ác lớn, cũng chỉ là bất hiếu bất hữu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 111 - thường có ý nghĩa gần