Tri
Pinyin (tham khảo): zhī
Thông số chữ Tri
- Unicode
- U+77E5
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 111.3
Ý nghĩa
Biết, tri thức. Phàm cái gì thuộc về tâm mình nhận biết, biện biệt, phán đoán, toan tính, ghi nhớ được đều gọi là tri. Cổ huấn [古訓] : Lộ diêu tri mã lực, sự cửu kiến nhân tâm [路遙知馬力, 事久見人心] Đường dài mới biết sức ngựa, việc lâu mới thấy lòng người. · Biết nhau, bè bạn chơi với nhau gọi là tri giao [知交]. · Hiểu biết. · Muốn. · Ghi nhớ. · Sánh ngang, đôi. · Khỏi. · Làm chủ. Như tri phủ [知府] chức chủ một phủ, tri huyện [知縣] chức chủ một huyện, v.v. · Tri ngộ. Được người ta biết mà đề bạt mình lên gọi là thụ tri [受知]. · Một âm là trí. Trí khôn, trí tuệ, cùng nghĩa với chữ trí [智].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 111 - thường có ý nghĩa gần