Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thảm, đạm

Pinyin (tham khảo): tan3, dan3, shen4, dan4

Thông số chữ Thảm, đạm

Unicode
U+9EEE
Số nét (Khang Hy)
21
Bộ thủ.nét thân
203

Ý nghĩa

* · Đen, tối. · Một âm là đạm. Không rõ ràng. Trang Tử [莊子] : Nhân cố thụ kì đạm ám, ngô thùy sử chính chi ? 人固受其黮闇, 吾誰使正之 ? (Tề vật luận [齊物論]) Người ta vốn chịu cái tối tăm đó, mà nhờ ai quyết định đây ? · Riêng tư.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 203 - thường có ý nghĩa gần