Thảm, đạm
Pinyin (tham khảo): tan3, dan3, shen4, dan4
Thông số chữ Thảm, đạm
- Unicode
- U+9EEE
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 203
Ý nghĩa
* · Đen, tối. · Một âm là đạm. Không rõ ràng. Trang Tử [莊子] : Nhân cố thụ kì đạm ám, ngô thùy sử chính chi ? 人固受其黮闇, 吾誰使正之 ? (Tề vật luận [齊物論]) Người ta vốn chịu cái tối tăm đó, mà nhờ ai quyết định đây ? · Riêng tư.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 203 - thường có ý nghĩa gần
- Điểm點Cái vật bé tí. Tục nói cái gì bé tí gọi là là nhất điểm [一點]. Cái gì tế toái vụn vặt gọi là điểm điểm [點點]. · Nét chấm. Nói rộng ra phàm cái gì dính líu vào một tí liền buông ra ngay đều gọi là điểm. · Dấu chấm câu. · Chỗ xóa hay chỗ chữa trong bài văn cũng gọi là điểm. Như văn bất gia điểm [文不加點] ý nói tài tứ nhanh nhẹn
- Hắc黑Sắc đen
- Mặc默Lặng yên