Thâm
Thông số chữ Thâm
- Unicode
- U+2A497
- Số nét (Khang Hy)
- 23
- Bộ thủ.nét thân
- 203.11
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 203 - thường có ý nghĩa gần
- Điểm點Cái vật bé tí. Tục nói cái gì bé tí gọi là là nhất điểm [一點]. Cái gì tế toái vụn vặt gọi là điểm điểm [點點]. · Nét chấm. Nói rộng ra phàm cái gì dính líu vào một tí liền buông ra ngay đều gọi là điểm. · Dấu chấm câu. · Chỗ xóa hay chỗ chữa trong bài văn cũng gọi là điểm. Như văn bất gia điểm [文不加點] ý nói tài tứ nhanh nhẹn
- Hắc黑Sắc đen
- Mặc默Lặng yên