Thậm
Pinyin (tham khảo): shèn
Thông số chữ Thậm
- Unicode
- U+751A
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 99.4
Ý nghĩa
Rất, lắm. Đỗ Mục [杜牧] : Tần nhân thị chi, diệc bất thậm tích [秦人視之, 亦不甚惜] (A Phòng cung phú [阿房宮賦]) Người Tần trông thấy (vàng ngọc vứt bỏ), cũng không tiếc lắm. · Nào. Như thậm nhật quy lai [甚日歸來] ngày nào trở về.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 99 - thường có ý nghĩa gần