Cam
Pinyin (tham khảo): gān
Thông số chữ Cam
- Unicode
- U+7518
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 99.0
Ý nghĩa
Ngọt. · Phàm đồ ăn gì ngon đều gọi là cam. · Cam tâm, cam chịu. Như cam vi nhân hạ [甘為人下] cam tâm làm dưới người. Nguyễn Du [阮攸] : Văn đạo dã ưng cam nhất tử [聞道也應甘一死] (Điệp tử thư trung [蝶死書中]) Được nghe đạo lý rồi chết cũng cam. · Lời nói ngọt, lời nói nghe thích tai. · Thích. · Ngủ say.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 99 - thường có ý nghĩa gần