Tê
Pinyin (tham khảo): ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1
Thông số chữ Tê
- Unicode
- U+9F4F
- Số nét (Khang Hy)
- 23
- Bộ thủ.nét thân
- 210
Ý nghĩa
Đồ gia vị. Như các thứ gừng, tỏi băm nhỏ để hòa vào đồ ăn gọi là tê.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 210 - thường có ý nghĩa gần