Tệ
Pinyin (tham khảo): bì
Thông số chữ Tệ
- Unicode
- U+5F0A
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 55.12
Ý nghĩa
Xấu, hại, rách. Như lợi tệ [利弊] lợi hại, tệ bố [弊布] giẻ rách, v.v. · Làm gian dối. · Khốn khó. · Một âm là tế. Xử đoán.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 55 - thường có ý nghĩa gần