Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lộng

Pinyin (tham khảo): nòng

Thông số chữ Lộng

Unicode
U+5F04
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
55.4

Ý nghĩa

Mân mê, ngắm nghía. Nay gọi sinh con trai là lộng chương [弄璋], sinh con gái là lộng ngõa [弄瓦]. · Lấy người ra làm trò đùa cũng gọi là lộng. Như hí lộng [戲弄] đùa bỡn, vũ lộng [侮弄] khinh nhờn, v.v. · Thổi. Như lộng địch [弄笛] thổi sáo. Lại là tên khúc nhạc nữa. · Ngõ. Cũng như chữ hạng [巷].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.