Lộng
Pinyin (tham khảo): nòng
Thông số chữ Lộng
- Unicode
- U+5F04
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 55.4
Ý nghĩa
Mân mê, ngắm nghía. Nay gọi sinh con trai là lộng chương [弄璋], sinh con gái là lộng ngõa [弄瓦]. · Lấy người ra làm trò đùa cũng gọi là lộng. Như hí lộng [戲弄] đùa bỡn, vũ lộng [侮弄] khinh nhờn, v.v. · Thổi. Như lộng địch [弄笛] thổi sáo. Lại là tên khúc nhạc nữa. · Ngõ. Cũng như chữ hạng [巷].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.