Tạp, khải
Pinyin (tham khảo): ka3, qia3
Thông số chữ Tạp, khải
- Unicode
- U+5361
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 25
Ý nghĩa
Các nơi quan ải đắp ụ, đóng lính canh phòng gọi là thủ tạp [守卡]. · Chính trị nhà Thanh [清] cứ các nơi xung yếu đều đặt sở thu thuế hàng hóa gọi là tạp. · Cũng đọc là chữ khải.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 25 - thường có ý nghĩa gần