Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chiêm

Pinyin (tham khảo): zhān

Thông số chữ Chiêm

Unicode
U+5360
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
25.3

Ý nghĩa

Xem, coi điềm gì để biết xấu tốt gọi là chiêm. · Bói cho khỏi ngờ cũng gọi là chiêm. Như chiêm bốc [占卜] xem bói, chiêm quái [占卦] xem quẻ. · Một âm là chiếm. Tự tiện chiếm cứ của người. Như chiếm hữu [占有] chiếm làm quyền sở hữu của mình. · Làm thơ văn không cần dùng bút khởi thảo gọi là khẩu chiếm [口占].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 25 - thường có ý nghĩa gần