Chiêm
Pinyin (tham khảo): zhān
Thông số chữ Chiêm
- Unicode
- U+5360
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 25.3
Ý nghĩa
Xem, coi điềm gì để biết xấu tốt gọi là chiêm. · Bói cho khỏi ngờ cũng gọi là chiêm. Như chiêm bốc [占卜] xem bói, chiêm quái [占卦] xem quẻ. · Một âm là chiếm. Tự tiện chiếm cứ của người. Như chiếm hữu [占有] chiếm làm quyền sở hữu của mình. · Làm thơ văn không cần dùng bút khởi thảo gọi là khẩu chiếm [口占].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 25 - thường có ý nghĩa gần