Tập
Pinyin (tham khảo): qi4
Thông số chữ Tập
- Unicode
- U+7DDD
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Chắp sợi, đánh thừng. · Viền mép, viền gấu. · Chắp nối. Như biên tập [編緝] biên chép. Sách đã rách nát biên chép chắp nối lại gọi là biên tập. Bây giờ thường dùng chữ tập [輯] nghĩa là biên tập tài liệu các sách lại cho thành một tập cho gọn gàng. · Lùng bắt. Như tập đạo [緝盜] bắt cướp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần