Táp
Pinyin (tham khảo): zā
Thông số chữ Táp
- Unicode
- U+531D
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 22.3
Ý nghĩa
Một vòng. Quanh khắp một vòng gọi là nhất táp [一匝]. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Chu táp hữu viên lâm [周匝有園林] (Hóa thành dụ phẩm đệ thất [化城喻品第七]) Chung quanh có vườn rừng. $ Nguyên là chữ táp [帀].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 22 - thường có ý nghĩa gần