Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tao, sưu

Pinyin (tham khảo): sao1

Thông số chữ Tao, sưu

Unicode
U+8258
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
137

Ý nghĩa

Chiếc thuyền. Ta quen đọc là chữ sưu. Nguyễn Trãi [阮薦] : Thiên sưu bố trận quán nga hành [千艘布陣鸛鵝行] (Quan duyệt thủy trận [觀閱水陣]) Nghìn thuyền bày thế trận, chỉnh tề như hàng chim quán, chim nga.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 137 - thường có ý nghĩa gần