Tao, sưu
Pinyin (tham khảo): sao1
Thông số chữ Tao, sưu
- Unicode
- U+8258
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 137
Ý nghĩa
Chiếc thuyền. Ta quen đọc là chữ sưu. Nguyễn Trãi [阮薦] : Thiên sưu bố trận quán nga hành [千艘布陣鸛鵝行] (Quan duyệt thủy trận [觀閱水陣]) Nghìn thuyền bày thế trận, chỉnh tề như hàng chim quán, chim nga.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 137 - thường có ý nghĩa gần