Tào
Pinyin (tham khảo): cao2, die2
Thông số chữ Tào
- Unicode
- U+87AC
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 142
Ý nghĩa
Tề tào [蠐螬] một loài sâu như con kim quy nhỏ, sinh ở trong vườn, dài hơn một tấc, đầu đỏ đuôi đen, đi bằng lưng lại nhanh hơn chân, hay đục khoét cây cối hoa quả.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 142 - thường có ý nghĩa gần
- Trùng虫Nguyên là chữ [虺]
- Mật蜜Mật ong. · Lấy đường ngâm đồ ăn cũng gọi là mật. Như quả ngâm nước đường gọi là mật tiễn [蜜餞]. · Ngọt. Lấy lời ngon ngọt nói khéo mà an ủi người
- Ong蜂Con ong. · Tướng mạo hung ác. Như phong mục sài thanh [蜂目豺聲] mặt ong tiếng chó sói
- Xà蛇Con rắn. Một năm lột xác một lần gọi là xà thoái [蛇退]. · Dùng để tỉ dụ kẻ độc ngầm. Như Phật khẩu xà tâm [佛口蛇心] miệng Phật tâm xà
- Tằm蚕Tục dùng như chữ tàm [蠶]
- Tằm蠶Con tằm. Tằm từ lúc bé lớn lên