Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tang

Pinyin (tham khảo): zāng

Thông số chữ Tang

Unicode
U+81E7
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
131.8

Ý nghĩa

Hay, tốt. · Tang hoạch [臧獲] tôi tớ. Tư Mã Thiên [司馬遷] : Thả phù tang hoạch tì thiếp, do năng dẫn quyết, huống bộc chi bất đắc dĩ hồ [且夫臧獲婢妾, 由能引決, 況僕之不得已乎 !] (Báo Nhiệm Thiếu Khanh thư [報任少卿書]) Bọn tôi tớ tì thiếp còn biết giữ tiết, tự quyết được, huống hồ kẻ hèn này lại không hiểu cái lẽ có khi bất đắc dĩ phải chết sao ?

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 131 - thường có ý nghĩa gần