Tang
Pinyin (tham khảo): zāng
Thông số chữ Tang
- Unicode
- U+81E7
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 131.8
Ý nghĩa
Hay, tốt. · Tang hoạch [臧獲] tôi tớ. Tư Mã Thiên [司馬遷] : Thả phù tang hoạch tì thiếp, do năng dẫn quyết, huống bộc chi bất đắc dĩ hồ [且夫臧獲婢妾, 由能引決, 況僕之不得已乎 !] (Báo Nhiệm Thiếu Khanh thư [報任少卿書]) Bọn tôi tớ tì thiếp còn biết giữ tiết, tự quyết được, huống hồ kẻ hèn này lại không hiểu cái lẽ có khi bất đắc dĩ phải chết sao ?
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 131 - thường có ý nghĩa gần