Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thần

Pinyin (tham khảo): chén

Thông số chữ Thần

Unicode
U+81E3
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
131.0

Ý nghĩa

Bầy tôi, quan ở trong nước có vua gọi là thần. Ngày xưa gọi những kẻ làm quan hai họ là nhị thần [貳臣]. · Kẻ chịu thống thuộc dưới quyền người cũng gọi là thần. Như thần bộc [臣僕] tôi tớ, thần thiếp [臣妾] nàng hầu, v.v. · Cổ nhân nói chuyện với bạn cũng hay xưng là thần [臣], cũng như bây giờ xưng là bộc [僕].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.