Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tẫn, bẫn

Pinyin (tham khảo): pin4

Thông số chữ Tẫn, bẫn

Unicode
U+725D
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
93

Ý nghĩa

Con cái, giống chim muông đều gọi là tẫn. · Hư tẫn [虛牝] cái hang rỗng. Thơ ông Hàn Dũ ([韓愈]) có câu : Hữu tự hoàng kim trịch hư tẫn [有似黃金擲虛牝] ý nói bỏ vào nơi vô dụng. Cũng đọc là chữ bẫn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 93 - thường có ý nghĩa gần