Lao
Pinyin (tham khảo): láo
Thông số chữ Lao
- Unicode
- U+7262
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 93.3
Ý nghĩa
Cái chuồng nuôi súc vật. · Giống muông, cỗ làm bằng thịt trâu bò gọi là thái lao [太牢], bằng dê gọi là thiếu lao [少牢]. · Bền chặt. Như lao bất khả phá [牢不可破] bền chắc không thể phá ra được. · Bồn chồn, buồn bã vô liêu gọi là lao tao [牢騷]. · Nhà tù.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 93 - thường có ý nghĩa gần
- Vật物Các loài sinh ở trong trời đất đều gọi là vật cả. Thông thường chia ra ba loài : (1) Động vật [動物] giống động vật
- Đặc特Con trâu đực. · Một muông sinh gọi là đặc. · Riêng một. Như đặc lập độc hành [特立獨行] đi đứng một mình
- Ngưu牛Con bò. Thủy ngưu [水牛] con trâu. · Sao Ngưu.
- Sinh牲Muông sinh. Con vật nuôi gọi là súc [畜]
- Tê犀Con tê giác. · Tê lợi [犀利] bền sắc (nói về đồ binh). · Hạt bầu xếp hàng như cánh hoa.